HOTLINE: (08) 35532106

Tractor FV517

Giá bán: 1.800.000.000 VND
Tractor FV517
  • Tổng quan
  • Đặc điểm kỹ thuật
  • Thùng xe
  • Ứng dụng
  • Tài liệu

Động cơ và hộp số

1

Hiệu quả và đáng tin cậy: Động cơ mạnh mẽ và tin cậy, dễ dàng bảo dưỡng với chi phí tiết kiệm.

97HDR131

Hộp số bền bỉ: Chất liệu nhôm giúp việc chuyển số trở nên nhẹ hơn, tiết kiệm nhiên liệu. Đồng thời giúp quá trình giải nhiệt hiệu quả hơn, tăng độ bền cho hộp số.

 

Nóc và capô xe

cabin_FV

 Chất lượng bền bĩ: Nóc buồng lái được mạ kẽm để chống rỉ sét.

2

Kiểm tra dễ dàng: Capô xe bật lên trên giúp việc bảo dưỡng dễ dàng hơn và tiết kiệm thời gian cho việc bảo dưỡng.

 

Buồng lái an toàn thoải mái và tiện nghi

3

Buồng lái bằng thép: Buồng lái làm bằng chất liệu thép cứng giúp bảo vệ người lái trong trường hợp có tai nạn xảy ra.

Tận hưởng cảm giác êm ái khi lái xe: Tận hưởng cảm giác êm ái khi lái xe nhờ  buồng lái được hấp thụ va đập và rung động bằng các lò xo trụ.

Guong-chieu-hau_buong-lai

Kính chắn gió và gương chiếu hậu được thiết kế lớn giúp việc quan sát tốt hơn.

5

Buồng lái rộng rãi tạo cảm giác thoải mái giúp giảm căng thẳng và giúp cho việc lái xe trở nên thú vị hơn.

6

Cửa chỉnh điện                                                                                                      Ghế có khả năng điều chỉnh

7

Vô lăng linh hoạt: Có thể điều chỉnh lên xuống phù hợp với người lái, giúp thoải mái hơn khi vận hành.

Tay lái tự đỗ: Trụ lái sẽ tự động đỗ xuống để giảm chấn thương cho người lái khi có va chạm phía trước.

8

Ngăn trữ đồ tiện dụngĐược bố trị trên đầu và ở trung tâm điều khiển không chỉ thuận tiện mà còn giảm việc mất tập trung khi cần lấy những vật dụng cần thiết khi lái xe.

9

Thanh gia cường trong cửa: Để an toàn hơn trong trường hợp xảy ra va chạm cánh cửa buồng lái được gia cố bằng các thanh gia cường.

 

Lên/xuống dễ dàng: Bệ bước, tay nắm cửa và cửa mở rộng hơn giúp lên / xuống dễ dàng hơn.

 

Hệ thống kiểm soát chất lượng FUSO gate

10

Không có xe tải FUSO nào được giao cho khách hàng mà không di qua hệ thống kiểm soát chất lượng. Hệ thống này là phần không thể tách rời của việc phát triển sản phẩm FUSO.

Banner_HDT_FV_1

  • Kích thước & Trọng lượng
  • Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm] 6.750 x 2.490 x 2.825
    Khoảng cách hai cầu xe [mm] 4.370
    Khoảng cách hai bánh xe Trước [mm] 2.050
    Khoảng cách hai bánh xe Sau [mm] 1.850
    Khoảng sáng gầm xe [mm]
    Trọng lượng không tải [kg] 8.210
    Trọng lượng toàn tải [kg] 25.035
    Kích thước thùng tiêu chuẩn[mm]
    Kích thước thùng kín[mm]
  • Thông số đặt tính
  • Tốc độ tối đa 104 km/h
    Khả năng vượt dốc tối đa 27.5 %
    Bán kính quay vòng nhỏ nhất 6,9 m
  • Động cơ
  • Kiểu động cơ 6D24-0AT2
    Loại động cơ Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel
    Số xy lanh 6 xy lanh thẳng hàng
    Dung tích xy lanh [cc] 11.945
    Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm] 130 x 150
    Công suất cực đại (EEC) [ps/rpm] 350/2.200
    Mô men xoắn cực đại (EEC)[kgm/rpm] 145/1.400
  • Ly hợp
  • Kiểu ly hợp C12W43
    Loại ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
    Đường kính đĩa ma sát [mm] 430
  • Hợp số
  • Kiểu hợp số M120s2x5
    Loại hợp số 10 số tiến với 2 cấp độ nhanh-chậm 2 Cấp số lùi
    Tỉ số truyền Chậm: 9.153 - 4.783 - 2.765 - 1.661 - 1.000, số lùi: 8.105 Nhanh: 7.145 - 3.733 - 2.158 - 1.301 - 0.780, số lùi: 6.327
  • Cầu trước & Cầu sau
  • Loại cầu trước Dầm I
    Loại cầu sau Giảm tải hoàn toàn,gồm cơ cấu khóa vi sai bên trong
    Kiểu cầu sau D10HT/D10H
    Tỷ số truyền cầu 5.571
  • Lốp & Mâm
  • Kiểu Trước đơn/sau đôi
    Lốp 12R22,5 152/148K
    Mâm 22,5x8,25-165-13t, 8 bu lông
  • Hệ thống phanh
  • Phanh chính Phanh hơi toàn phần, mạch kép, kiểu van bướm
    Phanh đỗ xe Loại van khí điều khiển bằng tay tác dụng lực lò xo lên bánh xe số 1 và số 2 của bánh xe sau
    Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
  • Hệ thống treo
  • Trước/sau Lá nhíp với ống giảm sốc
    Kích thước trước 1.500 mm x 90 mm x 13mm – 8
    Kích thước sau chính Gồm những tấm lò xo lá đặt ngược lên kết hợp với các chốt nhíp và trục quay hướng tâm. 1.320 mm x 90 mm x 19mm – 5
    Kích thước sau hỗ trợ 1.320 mm x 90 mm x 21mm – 6
  • Khung xe & Cabin
  • Loại khung xe Dạng chữ H, bố trí các tà –vẹt tại các điểm chính chịu lực, thanh gia cường và dầm ngang
    Chất liệu/Màu sắc cabin Thép/ Trắng
  • Thùng nhiên liệu & Chổ ngồi
  • Dung tích thùng nhiên liệu 400 lít
    Số chổ ngồi 3