HOTLINE: (08) 35532106

CANTER 6.5 TẤN

Giá bán: 1.900.000.000 VND
CANTER 6.5 TẤN
  • Tổng quan
  • Đặc điểm kỹ thuật
  • Thùng xe
  • Ứng dụng
  • Tài liệu

Động cơ và hộp số

Dong-co_Hop-so_Canter

Động cơ: mạnh mẽ , tiết kiệm nhiên liệu

Hộp số: Cấu trúc nhôm liền khối giúp giảm trọng lượng, vận hạnh êm ái và giải nhiệt hiệu quả góp phần mang lại độ tin cậy cao và bền bỉ hơn. 

 Khung gầm cứng vững cho độ ổn định cao và khả năng chịu tải tốt

3

Với cấu trúc khung cửa, thanh gia cường cửa xe, sàn gia cố cabin và khung xe kết cấu hình hộp giúp cabin cứng vững, tăng độ an toàn cho người sử dụng khi có va chạm.

 Cabin rộng rãi và tiện nghi

2

Cabin rộng và thoáng do kết hợp cần số trên bảng điều khiển giúp cho người điều khiển di chuyển thoải mái trong cabin.

Thiết kế cabin lật về phía trước giúp dễ dàng kiểm tra động cơ và hệ thống truyền động.

GC11MY_L_Ex002

Tư thế lên xuống cửaBạn có thể lên xuống theo tư thế thẳng đứng.

4Thiết kế ghế ngồi với tựa đầu lớn liền khối tạo sự tiện nghi nhất cho người sử dụng.

Khoảng điều chỉnh trượt và độ nghiêng lưng ghế được mở rộng cho phép người lái đạt được vị trí điều khiển xe hoàn hảo.

GC11MY_L_In012

Phanh tay được bố trí cạnh người điều khiển giúp tăng tính tiện ích và dễ dàng trong thao tác.

5

Vị trí tay lái linh hoạt: Tay lái có thể điều chỉnh nâng/hạ theo chiều thẳng đứng với hành trình lên đến 60mm (tăng 30mm), điều chỉnh độ nghiêng với hành trình lên đến 84mm (tăng 19mm).

Cần gạt nước kính chắn gió với vòi rửa tích hợp: Vòi phun di chuyển với cần gạt nước tăng khả năng làm sạch kính chắn gió.

6

Canter là mẫu xe tải đầu tiên trên thế giới được bố trí cần sang số trên bảng điều khiển,  đồng thời cần số được thiết kế ngắn, nhờ đó tối ưu hóa việc chuyển số và giúp mang lại cảm giác thoải mái cho người điều khiển.

Vị trí bàn đạp thuận tiệnGiảm chênh lệch độ cao giữa bàn đạp ga và phanh, đồng thời giảm hành trình và độ cao của bàn đáp ly hợp giúp điều khiển xe dễ dàng, giảm mệt mỏi cho người điều khiển

GC11MY_L_PC007 Cần mở cabin nằm bên phía hành khách giúp tăng tính an toàn trong thao tác trên giao lộ.

Guong chieu hau_canter

Gương quan sátGiá đỡ gương chiếu hậu kích thước lớn hơn giúp tăng độ ổn định.

Các chi tiết khác: 

GC11MY_L_Ex009

Bậc lên xuống lớn giúp việc lên xuống xe thuận lợi

Góc mở cửa lớn hỗ trợ việc lên xuống xe dễ dàng 

Bình chứa nước làm mát bằng nhựa trong để việc kiểm tra dễ dàng

7

Hộp đựng vật dụng & giá để ly

 

Đèn trần

Tấm che nắng

Móc treo áo

Bảng đồng hồ điều khiển

Hộ chứa đồ đa năng

9

Gạt tàn (ở mỗi bên cửa)

Ngăn chứa lớn với hộp chứa hồ sơ A4

giac-noi-chong-nuoc

Giắc nối chống nước: các giắc nối dây điện chính trên xe được thiết kế chống nước, tăng cường khả năng bảo vệ cho hệ thống điện giúp xe hoạt động an toàn và bền bỉ

11

Cửa được gia cố với thiết kế cứng vững hơn và đã vượt qua nhiều cuộc thử nghiệm va chạm.

Phanh-khi-xa_Canter

Hệ thống phanh khí xả giúp xe di chuyển an toàn hơn trên những đoạn đường đèo dốc, giảm hao mòn guốc phanh.

8Đèn pha HalogenĐảm bảo khả năng quan sát khi điều khiển xe trong đêm. Vùng chiếu sáng rộng và cường độ sáng lớn giúp việc vận hành xe vào ban đêm an toàn hơn

An toàn

10

Hệ thống kiểm soát chất lượng FUSO GATE mang đến chất lượng cao nhất cho xe Canter của bạn

  • Kích thước & Trọng lượng
  • Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm] 6.030 x 1.995 x 2.200
    Khoảng cách hai cầu xe [mm] 3.350
    Khoảng cách hai bánh xe Trước [mm] 1.665
    Khoảng cách hai bánh xe Sau [mm] 1.495
    Khoảng sáng gầm xe [mm] 200
    Trọng lượng không tải [kg] 2.220
    Trọng lượng toàn tải [kg] 6.500
    Kích thước thùng tiêu chuẩn[mm] 4.500 x 2.100 x 450
    Kích thước thùng kín[mm] 4.500 x 2.100 x 2.080
  • Thông số đặt tính
  • Tốc độ tối đa 100 km/h
    Khả năng vượt dốc tối đa 32 %
    Bán kính quay vòng nhỏ nhất 6,0 m
  • Động cơ
  • Kiểu động cơ 4D34-2AT5
    Loại động cơ Turbo tăng áp, 4 Kỳ làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel
    Số xy lanh 4 xy lanh thẳng hàng
    Dung tích xy lanh [cc] 3.908
    Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm] 104 x 115
    Công suất cực đại (EEC) [ps/rpm] 110/2.900
    Mô men xoắn cực đại (EEC)[kgm/rpm] 28/1.600
  • Ly hợp
  • Kiểu ly hợp C3W28
    Loại ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực.
    Đường kính đĩa ma sát [mm]
  • Hợp số
  • Kiểu hợp số M025S5
    Loại hợp số 5 số tiến và 1 số lùi
    Tỉ số truyền Số tiến: 5.181 - 2.865 - 1.593 - 1.000 - 0.739 Số lùi : 5.181
  • Cầu trước & Cầu sau
  • Loại cầu trước Dầm I
    Loại cầu sau Giảm tải hoàn toàn
    Kiểu cầu sau D2H
    Tỷ số truyền cầu 5.714
  • Lốp & Mâm
  • Kiểu Trước đơn/sau đôi
    Lốp 7,00-16-12PR
    Mâm 16 x 5.50F-115-8t, 5 bu lông
  • Hệ thống phanh
  • Phanh chính Thủy lực với bộ trợ lưc chân không, mạch kép
    Phanh đỗ xe Tác động lên trục các-đăng
    Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
  • Hệ thống treo
  • Trước/sau Lá nhíp với ống giảm sốc
    Kích thước trước 1.200 mm x 70 mm x 10 mm – 2 1.200 mm x 70 mm x 11 mm – 3
    Kích thước sau chính 1.250 mm x 70 mm x 10 mm – 1 1.250 mm x 70 mm x 11 mm – 5
    Kích thước sau hỗ trợ 990 mm x 70 mm x 8 mm – 5 990 mm x 70 mm x 9 mm – 2
  • Khung xe & Cabin
  • Loại khung xe Dạng chữ H, bố trí các tà –vẹt tại các điểm chính chịu lực và những dầm ngang
    Chất liệu/Màu sắc cabin Thép / Trắng
  • Thùng nhiên liệu & Chổ ngồi
  • Dung tích thùng nhiên liệu 100 lít
    Số chổ ngồi 3

Oto-tai-thung-thap

dropside

Ô tô tải thùng thấp

Oto-tai-lap-cau-dua-nguoi-len-cao

Ô tô tải đưa người lên cao

Oto-van-chuyen-xe-du-lich

recovery

Ô tô vận chuyển xe du lịch

oto-tai-tu-do

Ô tô tải tự đỗ

Oto-tai-co-lap-cau

Ô tô tải lắp cẩu

Oto-van-chuyen-xe-gan-may

Ô tô tải vận chuyển xe gắn máy

Oto-tai-thung-kin

Ô tô tải thùng kín

Oto-truyen-hinh-luu-dong

Ô tô tải truyền hình lưu động