HOTLINE: (08) 35532106

Fighter16T L

Giá bán: 1.100.000.000 VND
Fighter16T L
  • Tổng quan
  • Đặc điểm kỹ thuật
  • Thùng xe
  • Ứng dụng
  • Tài liệu

Động cơ và hộp số

1

Sức mạnh tạo nên lợi nhuận

Động cơ được thiết kế để đảm bảo hiệu suất tối đa, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường

Động cơ sáu xy lanh với mô men xoắn cực đại sẽ giúp bạn vận chuyển một số lượng lớn hàng hóa với chi phí thấp.

Hoạt động êm ái hơn

Được làm từ chất liệu nhôm liền khối giúp giải nhiệt hiệu quả vả giảm tiếng ồn khi hoạt động, hộp số với sáu tốc độ đã chứng minh được giá trị của nó qua những chặng đường khắp thế giới.

 

Thiết kế khung sắt-xi cứng cáp và bền bỉ

2

Cứng cáp và dễ dàng lựa chọn thùng xeKhung Sắt-xi cứng cáp, bền bĩ được sản xuất không có phần nhô ra giúp dễ dàng lắp đặt các loại thùng.

Các tính năng vượt trội

Buồng lái có khả năng lật lên: Buồng lái có khả năng lật lên phía trước giúp dễ dàng kiểm tra động cơ và hệ thống truyền động.

Sơn nhúng tĩnh điện chống gĩ: Buồng lái được sơn nhúng tĩnh điện chống gĩ và giúp buồng lái đẹp hơn.

3

Vô lăng linh hoạtGiúp dễ dàng điều chỉnh khoảng cách và góc lái thoải mái nhất cho người lái.

Điều hòa không khí bố trí hợp lý: Lỗ thông hơi được bố trí nhiều và rộng hơn giúp không khí phân tỏa đều hơn.

4

Nhiều hộc chứa đồ tiện dụng: Tránh sự phân tâm của người lái khi cần lấy những vật dụng cần thiết ở các góc khuất khi đang lái xe.

5Dây an toàn 3 điểmTự động kích hoạt trong trường hợp dừng đột ngột hoặc khi có va chạm xảy ra.

6Tầm nhìn bao quát: Kính chắn gió được thiết kế rộng lớn giúp việc quan sát mọi thứ xung quanh trở nên dễ dàng hơn. 

7

Lên/xuống dễ dàng: Bệ bước, tay nắm cửa và cửa mở rộng hơn giúp lên / xuống dễ dàng hơn.

 

Hệ thống kiểm soát chất lượng FUSO gate

10

Không có xe tải FUSO nào được giao cho khách hàng mà không đi qua hệ thống kiểm soát chất lượng. Hệ thống này là phần không thể tách rời của việc phát triển sản phẩm FUSO.

Fighter_FM_1

  • Kích thước & Trọng lượng
  • Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm] 9.975 x 2.470 x 2.690
    Khoảng cách hai cầu xe [mm] 5.850
    Khoảng cách hai bánh xe Trước [mm] 1.920
    Khoảng cách hai bánh xe Sau [mm] 1.850
    Khoảng sáng gầm xe [mm]
    Trọng lượng không tải [kg] 4.530
    Trọng lượng toàn tải [kg] 16.000
    Kích thước thùng tiêu chuẩn[mm]
    Kích thước thùng kín[mm]
  • Thông số đặt tính
  • Tốc độ tối đa 117 km/h
    Khả năng vượt dốc tối đa 31,5 %
    Bán kính quay vòng nhỏ nhất 10,0 m
  • Động cơ
  • Kiểu động cơ 6D16-3AT2
    Loại động cơ Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel
    Số xy lanh 6 xy lanh thẳng hàng
    Dung tích xy lanh [cc] 7.545
    Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm] 118 x 115
    Công suất cực đại (EEC) [ps/rpm] 162/2.800
    Mô men xoắn cực đại (EEC)[kgm/rpm] 637/1.400
  • Ly hợp
  • Kiểu ly hợp C6W35
    Loại ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, loại lò xo trụ, dẫn động thủy lực
    Đường kính đĩa ma sát [mm] 350
  • Hợp số
  • Kiểu hợp số M060S6-OD
    Loại hợp số 6 số tiến và 1 số lùi
    Tỉ số truyền Số tiến: 6.748 - 4.112 - 2.415 - 1.514 - 1.000 - 0.731 Số lùi : 6.748
  • Cầu trước & Cầu sau
  • Loại cầu trước Dầm I
    Loại cầu sau Giảm tải hoàn toàn
    Kiểu cầu sau D8H
    Tỷ số truyền cầu 6.666
  • Lốp & Mâm
  • Kiểu Trước đơn/sau đôi
    Lốp 10,00-20-16PR
    Mâm 20x7,50V-165-12t, 8 bu lông
  • Hệ thống phanh
  • Phanh chính Phanh thủy khí với mạch kép
    Phanh đỗ xe Tác động lên trục các-đăng
    Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
  • Hệ thống treo
  • Trước/sau Lá nhíp với ống giảm sốc 1.400 mm x 80 mm x 12mm – 9
    Kích thước trước
    Kích thước sau chính Lá nhíp 1.400 mm x 80 mm x 11mm – 10
    Kích thước sau hỗ trợ Lá nhíp 960 mm x 80 mm x 11mm – 10
  • Khung xe & Cabin
  • Loại khung xe Dạng hình thang với những thanh ngang
    Chất liệu/Màu sắc cabin Thép / Trắng
  • Thùng nhiên liệu & Chổ ngồi
  • Dung tích thùng nhiên liệu 200 lít
    Số chổ ngồi 3